Viettel Bình Dương

Viettel Bình Dương

Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel
Chi nhánh Viettel Bình Dương
—————🌟🌟🌟—————

💢 Tỉnh Bình Dương có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 3 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện với 91 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 45 phường, 5 thị trấn và 41 xã.
– Thành phố: Dĩ An, Thủ Dầu Một, Thuận An.
– Thị xã: Bến Cát, Tân Uyên.
– Huyện: Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo.

Danh sách gói cước lắp mạng Viettel tại Bình Dương

    Tốc độ 150Mbps

    180,000/ Tháng

    Tốc độ 250Mbps

    229,000/ Tháng

    Tốc độ 01 Gbps

    279,000/ Tháng

    Tốc độ 150Mbps

    210,000/ Tháng

    Tốc độ 250Mbps

    245,000/ Tháng

    Tốc độ 01 Gbps

    299,000/ Tháng

    Tốc độ 100Mbps

    165,000/ Tháng

    Tốc độ 300Mbps

    350,000/ Tháng

    Khuyến mại lắp đặt mạng internet wifi Viettel:

    ⚡ Phí hòa mạng 300,000đ. Trang bị miễn phí Modem wifi 2 băng tần.

    ⚡ Các gói STAR1, STAR2, STAR3 trang bị thêm tương ứng 1, 2, 3 Home Wifi Mesh.

    ⚡ Gói SUN3STAR3 không giới hạn tốc độ, tối thiểu 300 Mbps, tối đa lên đến 01 Gbps.

    ⚡ Gói PRO300 trang bị Wifi 6 cho tốc độ gấp 3 lần.

     

      ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET

      Gói:

      Hồ sơ đăng ký: CMND/ TCC + GPKD (Áp dụng công ty)

      Mặt trước:

      Mặt sau:

      GPKD:

        📺 Đăng ký lắp đặt truyền hình số

        Gói cước

        TH Smart TV360

        STANDARD

        VIPK+

        Giá cước

        30,000

        175,000

        Gói cước

        TH Box TV360

        STANDARD

        VIPK+

        Giá cước

        60,000

        205,000

        Gói cước

        TH Flexi IPTV

        FlexiIP

        KPlus

        Giá cước

        50,000

        184,000

        🎗️ Khi khách hàng đăng ký combo mạng internet và truyền hình số thì giá cước combo bao gồm internet đơn lẻ cộng thêm gói cước truyền hình tương ứng.

        🎗️ Gói Truyền hình Smart TV360 áp dụng khách hàng đang sử dụng Smart Tivi, cài được ứng dụng TV360.

        🎗️ Gói Truyền hình Box TV360 Viettel sẽ cũng cấp đầu Smart Box TV360, kèm điều khiển hỗ trợ giọng nói.

        🎗️ Gói Truyền hình Flexi IPTV là dịch vụ Truyền số 2 chiều, cung cấp dịch vụ xem truyền hình số chất lượng cao.

          Hotline

          0985-123-685

          💎 Các ưu điểm của dịch vụ lắp mạng internet Viettel Bình Dương
          1. Tốc độ cao: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước mạng internet cáp quang với tốc độ từ 100Mbps đến 1Gbps, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.
          2. Ổn định: Hệ thống hạ tầng cáp quang hiện đại của Viettel đảm bảo đường truyền internet tốc độ cao, ổn định, không bị gián đoạn.
          3. Chất lượng: Viettel luôn chú trọng đầu tư vào chất lượng dịch vụ, mang đến cho khách hàng trải nghiệm internet tốt nhất.
          4. Giá thành hợp lý: Viettel thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi lắp mạng.

          CHÍNH SÁCH ĐĂNG KÝ TRẢ SAU VIETTEL

            – Miễn phí cước thuê bao tháng, miễn phí chuyển đổi từ trả trước sáng trả sau

            – Áp dụng hình thức thanh toán cước Hybrid cho hệ gói cước mới và ưu đãi đặc biệt khi KH tham gia cước đóng trước cụ thể

            👉 Ưu đãi cước tặng và Thời gian tặng cước:

            + Đóng cước trước 01 tháng: Không tặng cước

            + Đóng cước trước 03 tháng: Tặng 5% số tiền cước đóng trước vào tháng thứ 4

            + Đóng cước trước 06 tháng: Tặng 1 tháng phí gói vào tháng thứ 7

            + Đóng cước trước 12 tháng: Tặng 2 tháng phí gói vào tháng thứ 13, 14

            👉 Ưu đãi về lưu lượng: 1 GB * số tháng cước đóng trước.

              ĐĂNG KÝ TRẢ SAU ONLINE

              Gói:

              Hồ sơ đăng ký: CMND/ TCC + Ảnh chân dung

              Mặt trước:

              Mặt sau:

              Ảnh:

                Danh sách gói cước trả sau Viettel

                Gói cước

                Giá cước

                Nội mạng

                Ngoại mạng

                Tin nhắn

                Lưu lượng

                V120K

                120,000

                MP 20p

                50

                -

                1.5GB/N

                V160X

                160,000

                MP 20p

                60

                60

                4GB/N

                V180X

                180,000

                MP 10p

                100

                -

                6GB/N

                V200X

                200,000

                MP 20p

                100

                100

                6GB/N

                V250X

                250,000

                MP 30p

                150

                150

                8GB/N

                V300X

                300,000

                MP 60p

                200

                200

                10GB/N

                N200X

                200,000

                MP 20p

                100

                100

                6GB/N

                N250X

                250,000

                MP 30p

                150

                150

                8GB/N

                N300X

                300,000

                MP 60p

                200

                200

                10GB/N

                N500X

                500,000

                MP 60p

                300

                250

                15GB/N

                N1000

                1,000,000

                MP 60p

                300

                250

                30GB/N

                Gói cước

                Giá cước

                Nội mạng

                Ngoại mạng

                Tin nhắn

                Lưu lượng

                N2000

                2,000,000

                MP 60p

                400

                250

                50GB/N

                B150T

                150,000

                1000

                100

                100

                12GB

                B200T

                200,000

                MP 30p

                150

                150

                20GB

                B250T

                250,000

                MP 60p

                200

                200

                25GB

                B300T

                300,000

                MP 60p

                250

                250

                30GB

                B350T

                350,000

                MP 60p

                300

                300

                35GB

                B400T

                400,000

                MP 60p

                350

                350

                40GB

                B500T

                500,000

                MP 60p

                500

                400

                50GB

                B700T

                700,000

                MP 60p

                700

                700

                70GB

                B1KT

                1,000 K

                MP 60p

                1000

                1000

                100GB

                B2KT

                2,000 K

                MP 60p

                2000

                2000

                200GB

                💢 Số phút gọi miễn phí, lưu lượng data tốc độ cao không sử dụng hết sẽ không được bảo lưu

                💢 1.5GB/N, 4GB/N, 6GB/N, 8GB/N, 10GB/N, 15GB/N, 30GB/N, 50GB/N: Tương ứng số GB data/ 1 ngày

                💢 MP 10P, MP 20p, 30p, 60p: Miễn phí cuộc gọi dưới 10, 20, 30, 60 phút, không giới hạn số lượng cuộc gọi

                  CAM KẾT SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRẢ SAU VIETTEL

                  ✅ Thời gian cam kết sử dụng với thuê bao hòa mạng mới: 12 tháng tính từ ngày hòa mạng. Trong thời gian cam kết, thuê bao không được cắt hủy, chuyển đổi sang trả trước hoặc chuyển mạng, TB chuyển chủ quyền được bảo lưu ưu đãi.

                  ✅ Thuê bao chuyển đổi trả trước sang trả sau: không cam kết thời gian sử dụng. Tuy nhiên, nếu KH chuyển sang trả trước trong 4 tháng đầu tiên sẽ tính phí phục vụ = 25,000 đồng + 50% phí gói (chưa gồm VAT).

                  🌐 Kênh đối tác phân phối, hỗ trợ sản phẩm dịch vụ Shoplus: Internet, Đăng ký trả sau, Nhạc chờ 🔭

                  DANH SÁCH CỬA HÀNG VIETTEL TẠI BÌNH DƯƠNG

                  Viettel Bắc Tân Uyên
                  – Đường DH411, Ấp 3, Tân Thành, Bắc Tân Uyên
                  Viettel Bàu Bàng
                  – 6-45 NC-PTM, KCN Bàu Bàng, Bàu Bàng
                  Viettel Bến Cát
                  – Đường N5, KCN Mỹ Phước 1, Mỹ Phước, Bến Cát
                  Viettel Dầu Tiếng
                  – 6/12 KP 4B, TT Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
                  Viettel Dĩ An
                  – Ô 9 Lô B5 Khu TM Đường Sắt, Lý Thường Kiệt, KP Thống Nhất 1, Dĩ An
                  Viettel Phú Giáo
                  – Số 117 Độc Lập, KP2, Phước Vĩnh, Phú Giáo
                  Viettel Tân Uyên
                  – Đường DT 747, TT Uyên Hưng, Tân Uyên
                  Viettel Thủ Dầu Một
                  – Số 277 ĐL Bình Dương, Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một
                  Viettel Thuận An
                  – Số 6 Nguyễn Văn Tiết, KP Bình Hòa, Lái Thiêu, Thuận An
                  – Số 31/3 KP 2, An Phú, Thuận An

                  Viettel Digital

                  https://vietteldigitals.com/

                  Leave a Comment

                  Your email address will not be published.

                  0985.123.685
                  Facebook
                  0976.944.316
                  Messenger