🌐 DANH SÁCH GÓI CƯỚC MẠNG INTERNET HỘ GIA ĐÌNH

Gói cước Tốc độ Toàn Quốc Nội Thành
ECO6 80Mbps 165,000
Fast1 100Mbps 185,000 250,000
Fast2 150Mbps 189,000 229,000
Fast3 250Mbps 229,000 255,000
Fast4 300Mbps 290,000 330,000
Mesh1 150Mbps 229,000 265,000
Mesh2 250Mbps 255,000 299,000
Mesh3 300Mbps 290,000 359,000
Danh sách gói cước mạng internet áp dụng từ ngày 10/11/2022
ƯU ĐÃI LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET VIETTEL

⚡ Trang bị miễn phí Modem wifi 2 băng tần
⚡ Miễn phí lắp đặt cho khách hàng đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng
⚡ Các gói Mesh1, Mesh2, Mesh3 trang bị thêm tương ứng 01, 02, 03 Home wifi.
⚡ Gói Fast1 mức giá toàn quốc đã bao gồm 01 dịch vụ Smart TV360, mức giá mội thành đã bao gồm 01 dịch vụ Box TV360.
⚡ Gói ECO6 chỉ áp dụng tại 60 tỉnh thành, trừ Hà Nội, Hồ Chí Minh và Bình Dương.
Toàn quốc: Bao gồm khu vực ngoại thành Hà Nội, Hồ Chí Minh và 61 tỉnh thành toàn quốc
Nội thành: Bao gồm khu vực nội thành Hà Nội và Hồ Chí Minh.

    📺 Đăng ký Combo mạng internet và truyền hình TV360

    Gói cước Combo truyền hình Smart TV360
    BASIC STANDARD VIPK+
    Toàn quốc +10,000 +45,000 +184,000
    Nội thành HN+HCM +10,000 +35,000 +174,000
    Gói cước Combo truyền hình Box TV360
    BASIC STANDARD VIPK+
    Toàn quốc +50,000 +74,000 +193,000
    Nội thành HN+HCM +40,000 +64,000 +183,000
    – Khi khách hàng đăng ký combo mạng internet và truyền hình TV360 thì giá cước combo bao gồm internet đơn lẻ cộng thêm gói cước TV360 tương ứng.
    - Gói Smart TV360 áp dụng khách hàng đang sử dụng Smart Tivi, cài được ứng dụng TV360. Với gói Box TV360, Viettel sẽ cũng cấp đầu Smart Box TV360.
    – Với hơn 150 kênh Truyền hình TV360 trong nước và quốc tế, kênh thiếu nhi, phim truyện, thể thao. Điều khiển hỗ trợ giọng nói giúp thao tác đơn giản hơn, nhanh hơn. Kho phim, nhạc giải trí không giới hạn, được chọn lọc và cập nhật liên tục.

    Danh sách gói cước áp dụng hết T11/2022

    GÓI CƯỚC HỘ GIA ĐÌNH

    Gói INTERNET cơ bản NetPlus
    Gói cước Tốc độ Tỉnh Thành Ngoại Thành Nội Thành
    Net1+ 60M 165,000 185,000
    Net2+ 80M 180,000 200,000 220,000
    Net3+ 110M 210,000 230,000 250,000
    Net4+ 140M 260,000 280,000 300,000
    Net5+ 300M 430,000 480,000 525,000
    Gói INTERNET nâng cao SuperNet
    Gói cước Tốc độ Tỉnh Thành Ngoại Thành Nội Thành
    SuperNet1 100M 225,000 245,000 265,000
    SuperNet2 120M 240,000 260,000 280,000
    SuperNet3
    SuperNet4 200M 350,000 370,000 390,000
    SuperNet5 250M 430,000 480,000 525,000
    🔔 MIỄN PHÍ lắp đặt + Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 🌐
    💥💥 Chính sách ưu đãi lắp đặt mạng áp dụng gói cước nâng cao SuperNet 🔥🔥
    👉 Gói SuperNet1 được trang bị thêm 01 Homewifi
    👉 Gói SuperNet2SuperNet4 được trang bị thêm 02 Homewifi
    👉 Gói SuperNet5 được trang bị thêm 03 Homewifi

    GÓI CƯỚC DOANH NGHIỆP

    F90N F90BASIC F90PLUS F200N
    90Mbps
    +02M
    90Mbps
    +01M
    90Mbps
    +03M
    200Mbps
    +02M
    440,000 660,000 880,000 1,100,000
    F200BASIC F200PLUS F300N F300BASIC
    200Mbps
    +04M
    200Mbps
    +06M
    300Mbps
    +08M
    300Mbps
    +11M
    2,200,000 4,400,000 6,050,000 7,700,000
    F300PLUS F500BASIC F500PLUS FIBER200
    300Mbps
    +15M
    500Mbps
    +20M
    500Mbps
    +25M
    200Mbps
    +01M
    9,900,000 13,200,000 17,600,000 200,000
    💢 Gói cước doanh nghiệp bao gồm Tốc độBăng thông quốc tế từ 01-25 Mbps
    💢 Gói cước F90N sử dụng IP động, các gói cướccòn lại miễn phí 01 IP tĩnh

    💯 Khách hàng đăng ký lắp đặt gói cước doanh nghiệp được ưu tiên xử sự cố nhanh. Băng thông quốc tế Viettel cam kết tốc độ đạt tối thiểu tương ứng với gói đăng ký.

      ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET
      Gói:
      Hồ sơ đăng ký: CMND/ TCC + GPKD (Áp dụng công ty)
      Mặt trước: Mặt sau: GPKD:

      CHÍNH SÁCH LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET TOÀN QUỐC

      🎁 Trang bị miễn phí modem wifi, đầu truyền hình, Smartbox
      🎁 Trang bị modem 2 băng tần, lắp đặt nhanh, sửa trong 24h
      🎁 Miễn phí lắp đăt khi khách hàng tham gia đóng cước trước
      🎁 Tặng thêm tháng sử dụng miễn phí khi đóng 06/ 12 tháng
      Lưu ý:
      🔖 Chính sách có thể sẽ được áp dụng riêng cho từng khu vực
      🔖 Chính sách có thể thay đổi theo từng thời điểm
      ☎ Liên hệ TVV 0️⃣9️⃣8️⃣5️⃣1️⃣2️⃣3️⃣6️⃣8️⃣5️⃣

      Danh sách Quận/ Huyện thuộc Ngoại thành/ Nội thành
      Ngoại Thành
      Nội Thành
      HÀ NỘI
      Ba Vì, Chương Mỹ, Gia Lâm, Hoài Đức, Hà Đông, Long Biên, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Sơn Tây, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Thạch Thất, Đan Phượng, Đông Anh, Ứng Hòa Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Nam Từ Liêm, Thanh Xuân, Tây Hồ, Đống Đa
      HỒ CHÍ MINH
      Q5, Q6, Q8, Q9, Q12, Q21, Q22, Bình Chánh, Cần Giờ, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức, Tân Phú, Thủ Đức Q1, Q2, Q3, Q4, Q7, Q10, Q11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú
       

        Hotline

        0985-123-685

        TV360 Viettel

        Ưu điểm của dịch vụ FTTH Viettel cung cấp

        – Trang bị thiết bị trong suốt thời gian sử dụng
        – Lắp đặt nhanh, hỗ trợ Khách hàng 24/7. Đăng ký dễ dàng trên toàn quốc
        – Tốc độ Download/Upload bằng nhau có thể lên đến hàng trăm Mbps

        – Cáp quang Viettel là dịch vụ truy cập internet băng thông rộng. Bên cạnh việc mang đến chất lượng mạng ổn định, nhà mạng Viettel cũng luôn cập nhật nhiều khuyến mãi, ưu đãi, quà tặng hấp dẫn như: Miễn phí lắp đặt, tặng wifi, giảm cước tháng…. dành cho những khách hàng mới. Nhà mạng cũng phân loại các gói cước theo từng phân khúc cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp để các khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
        – Dịch vụ mạng internet cáp quang Viettel đang được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn vừa vì chất lượng mạng ổn định, đồng thời còn mang lại chi phí tiết kiệm nhất.
        – Nhà mạng Viettel đã và đang cung cấp ra thị trường rất nhiều gói cước Internet – FTTH Viettel hấp dẫn với những mức giá khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng của các khách hàng trên mọi miền Tổ quốc.

        Một số câu hỏi liên quan đến lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel hiện nay

        1. Chi phí lắp mạng internet cáp quang Viettel được tính như thế nào?
        – Chi phí lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel được tính bao gồm: Chi phí hòa mạng, lắp đặt (nếu có) và khách hàng có thể chủ động chọn hình thứcđóng trước sử dụng 06 tháng, 12 tháng hoặc 24 tháng… thay cho hình thức thanh toán cước hàng tháng.
        – Ngoài ra, khách hàng còn được ưu đãi về trang thiết bị miễn phí như Modem theo khuyến mại từng khu vực, thời điểm ưu đãi.

        2. Thời gian thực hiện lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel là bao lâu?
        – Sau khoảng từ 1 đến 2 ngày sau khi khách hàng hoàn tất các thủ tục ký kết hợp đồng dịch vụ mạng với Viettel, các nhân viên kỹ thuật sẽ được Viettel cử xuống tận nơi để lắp đặt mạng cho khách hàng. Trong trường hợp khách hàng cần lắp đặt ngay trong ngày thì phải trao đổi thêm với Viettel, tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể, vị trí của khách hàng để hỗ trợ.
        – Tuy nhiên, khách hàng hãy lưu ý liên hệ sớm với Viettel khi có nhu cầu lắp đặt mạng để được hỗ trợ dịch vụ với chất lượng tốt nhất nhé.

        3. Có thanh toán cước phí sau khi lắp đặt không?
        – Câu trả lời là có. Khi việc ký kết hợp đồng hoàn tất, khách hàng sẽ chủ động thanh toán trước cho Viettel các khoản như: Cước phí hòa mạng, phí lắp đặt (nếu có) và cước đóng trước 03 tháng, 06 tháng, 12 tháng… để được ưu đãi tặng cước 1 tháng, 2 tháng hoặc 3 tháng… tùy theo từng thời điểm hay lựa chọn của khách hàng. Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn hình thức thanh toán cước hàng tháng để phù hợp với nhu cầu kinh tế của mỗi cá nhân hoặc đơn bị sử dụng.
        – Trên đây là một số các vấn đề mà khách hàng sẽ băn khoăn khi lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel. Hy vọng đã mang đến những thông tin hữu ích nhất cho khách hàng.